Pages - Menu

Thứ Tư, 21 tháng 5, 2014

MÁY DÒ KIM LOẠI CHO CAO SU



MÁY DÒ KIM LOẠI CHO CAO SU



Hãng sản xuất: Cassel
Xuất xứ: Đức
Model: BD0550x0400/SSE2000x0500-GK
Sử dụng bộ điều khiển METAL SHARK-2
Tính năng kỹ thuật:
Khả năng chống thấm (chống nước, bụi,...) đạt: IP66.
Máy dò cho được nhiều loại sản phẩm khác nhau: 120 sản phẩm.
-   Khung từ (Đầu dò kim loại):
+ Chiều cao bên trong khung từ: 400 (mm).
+ Chiều rộng bên trong khung từ: 550 (mm).
-   Hệ thống khung băng tải:
  + Khung băng tải chế tạo bằng thép không rỉ.
+ Chiều dài khung băng tải: 2000 (mm).
+ Chiều cao khung băng tải: 600 ±100 (mm).
+ Chiều rộng mặt băng tải: 500 (mm).
+ Băng tải dạng xích nhựa liên kết (chain link belt (modular belt) grid/Open white).
+ Động cơ giảm tốc (Gear Motor) 0.37KW, 3 phase.
+ Tốc độ băng tải điều khiển bằng biến tần: 10 ÷ 20 (m/phút).
-   Kích thước sản phẩm kiểm tra:
+ Chiều cao tối đa của sản phẩm qua máy: 350 (mm).
+ Chiều rộng tối đa của sản phẩm qua máy: 500 (mm).
+ Trọng lượng sản phẩm tối đa: 50 (kg).
-   Độ nhạy:
+ Độ nhạy phát hiện tốt nhất của máy:
   Fe: Ø 2.8 (mm)
   SUS (304): Ø 4.0 (mm)
   Cu: Ø 3.0(mm)
+ Độ nhạy thực tế tùy thuộc vào vị trí lắp đặt, hiệu ứng sản phẩm và nhiệt độ sản phẩm khác nhau tại nhà máy.
-   Bộ điều khiển SHARK-2
+ Cho độ nhạy tối ưu nhất cho từng loại sản phẩm mà không có một máy dò kim loại nào có thể so sánh được.
+ Công nghệ cảm biến bốn kênh tiên tiến nhất hiện nay cho độ nhạy cao với mọi hiệu ứng sản phẩm.
+ Màn hình hiển màu 5.4 inch, phím điều khiển đơn giản với hộp bằng thép không rỉ gắn trên khung từ.
+ Màn hình giao diện đồ họa hiển thị được hiệu ứng sản phẩm, ngưỡng độ nhạy hoặc hiển thị dạng sóng hay dạng mức của các hiệu ứng sản phẩm.
+ Dễ vận hành, cài đặt và thời gian cài đặt nhanh và rất đơn giản.
+ Có bốn mức bảo mật (cài đặt password) trong máy (dành cho người vận hành, người quản lý sản xuất, chuyên viên kỹ thuật và Service của hãng).
-   Các điểm vượt trội của bộ điều khiển SHARK-2
+ Áp dụng công nghệ dò kim loại 4 kênh tiên tiến nhất hiện nay mà không một hãng sản xuất máy dò kim loại nào có thể so sánh được.
+ Màn hình màu rộng quan sát được tất cả các hiệu ứng và thông số sản phẩm.
+ Các ứng sản phẩm được thiết lập bằng đồ họa và phân biệt màu sắc người vận hành nhìn thấy rõ các tín hiệu sản phẩm và các tín hiệu kim loại bằng trực quan.
+ Đặc biệt máy cho độ nhạy cao nhất với mọi sản phẩm.
+ Máy tự động học hiệu ứng sản phẩm chỉ cần một vài mẫu sản phẩm qua máy.
-  Các thông số cơ bản khác
+ Máy có khả năng dò cho nhiều loại sản phẩm khác nhau (120 đặc tính sản phẩm).
+ Khi phát hiện có kim loại: Tự động loại bỏ bằng hệ thống loại bỏ và báo động còi.
+ Điều kiện môi trường: -18°C ÷ 50°C, độ ẩm <85%.
+ Nguồn cung cấp: 1 pha 220/380V AC, 50 Hz.
HỆ THỐNG LOẠI BỎ TỰ ĐỘNG
Khi phát hiện kim loại máy sẽ báo động bằng còi và đồng thời tự động loại bỏ các sản phẩm có kim loại ra.
Hệ thống loại bỏ bao gồm:
-       Bộ loại bỏ (SSE Lift-Up Pusher)
+ Kiểu loại bỏ: Đẩy sản phẩm chạy trên roller.
+ Khung bộ loại bỏ chế tạo bằng thép sơn tĩnh điện.
+ Kích thước của roller (Rộng) 750 x (Dài) 1000 x (Cao) 600 ±100.
+ Bộ đẩy hoạt động bằng khí nén.
+ Nguồn cung cấp: 220 VAC, 50 Hz.         
-       Bộ cảm biến kích hoạt loại bỏ (Photogate reject trigger)
+ Bộ cảm biến được gắn trên khung băng tải.
+ Cảm biến luôn đưa ra sự tác động loại bỏ chính xác trên tâm của các sản phẩm khi chạy qua máy. Bất kể kim loại nằm ở vị trí nào.
+ Kiểu cảm biến PNP cho bộ kiểm soát.
+ Cảm biến có cấu trúc khung nhựa đặc cho độ bền cao.
+ Khả năng chống thấm, chống bụi đạt IP65.
+ Bao gồm: Bộ bảo vệ cảm biến, phản xạ / gương, cáp kết nối, hệ thống dây điện, mô-đun phần mềm.
Cung cấp bao gồm:
+ Đầu dò kim loại.
+ Bộ điu khiển SHARK-2.
+ Hệ thống băng tải và bộ điu khiển băng tải.
+ Hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt và tiếng Anh.
+ Bộ mẫu chuẩn để kiểm tra (mẫu sắt + mẫu thép không rỉ + mẫu kim loại màu).
+ Hệ thống loại bỏ tự động.



Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ về  :



Lê Tuấn Thi - Sales Manager
Cellphone: 0935 41 06 47
Email: kevintst99@gmail.com
Hoặc: tuanthi_2003@yahoo.com
http://sanphamcongnghieptst.blogspot.com/

Cty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Kỹ Thuật T.S.T
180/28/39 Nguyễn Hữu Cảnh, F.22, Quận Bình Thạnh, TPHCM

Thứ Năm, 8 tháng 5, 2014

MÁY ĐO ĐỘ BỀN VA ĐẬP NĂNG LƯỢNG CAO IT 542



MÁY ĐO ĐỘ BỀN VA ĐẬP NĂNG LƯỢNG CAO

Máy đo độ bền va đập dạng con lắc của Hãng Tinius Olsen là máy đa năng với độ bền tin cậy, được thiết kế theo các tiêu chuẩn kỹ thuật ASTM E23, EN 10045-2 và ISO 148.

Ngày nay, Model IT406 và IT542 được công nhận rộng rãi là máy đo độ bền va đập tiêu chuẩn trong ngành vật liệu. Búa đập có thể thay thế, được gá vào đầu con lắc cho phép đo độ bền va đập kiểu Charpy hoặc Izod trên cùng một máy.Rãnh ở đầu con lắc cho phép điều chỉnh phù hợp để thực hiện quá trình đo.


Khóa an toàn giữ con lắc ở độ cao xác định đảm bảo dao động tự do lúc hoạt động. Ngay khi mở khóa, con lắc nhanh chóng đạt tốc độ ở 5,47 m/s (17ft/s) đập vào mẫu đo.

Máy được thiết kế với công nghệ cao, loại Model IT406 đảm bảo tối ưu tính chính xác và ổn định của phép đo. Khi máy được cài đặt thích hợp, năng lượng mất đi do ma sát và dao động lệch trong suốt quá trình đo luôn được đảm bảo nhỏ hơn 0.5% năng lượng cung cấp.

Kim đo bằng cơ hiển thị trên đồng hồ chia vạch chính là năng lượng phá vỡ mà mẫu hấp thu. Đồng hồ đo hiển thị theo đơn vị ft.lbf; J hay kg.m. Bộ hiển thị số được thiết kế phù hợp với máy, dễ dùng, cho nhiều kết quả đo, ngoài ra có thể cung cấp thời gian đo nếu yêu cầu.

Hãng Tinius Olsen cung cấp nhiều chức năng cho phép vận hành máy dễ dàng hơn: từ phanh hãm điện đơn giản để ngừng dao động tự do con lắc cho đến cơ giới hóa chế độ quay về con lắc. Bộ hiển thị bằng số có nút điều khiển làm hoạt động motor đảm bảo con lắc ngừng dao động tại vị trí tối ưu và quay về vị trí ban đầu. Thời gian từ khi con lắc dao động cho đến khi quay về là 10s, nghĩa là máy có thể thực hiện ít nhất là 400 lần đo/ngày.

Tinius Olsen cung cấp lực đập thấp cho phép thực hiện đo độ bền va đập Charpy hoặc Izod từ tốc độ 5,47 m/s (17.9ft/s)

Với vùng làm việc ở tốc độ cao, hãng có thể cung cấp khung bảo vệ để quá trình dao động của con lắc và phá hủy mẫu không gây bất cứ ảnh hưởng nào đến vùng xung quanh.


Ngoài ra, còn loại công suất lớn hơn – Model IT542. Loại này có đặc điểm tương tự Model IT406, cung cấp năng lượng lên đến 542J. Loại IT542 được trang bị đầy đủ phanh hãm điện, cơ giới hóa chế độ quay về của con lắc và bộ hiển thị bằng số. Bộ hiển thị bằng số được kết nối với máy tính thông qua cổng RS232 chạy phần mềm đo độ bền va đập của Tinius Olsen. Đặc điểm phần mềm:
-          Xuất kết quả và cho phép người dùng thực hiện báo cáo.
-          Gắn liền với chương trình SPC ( phân tích thống kê) và xây dựng biểu đồ phân bố.
-          Cho phép cài đặt, theo dõi quá trình, lưu quy trình và kết quả đo.
-          Chức năng gợi nhớ cho phép xem lại những kết quả đã lưu trước đó và duy trì dữ liệu.
Đặc điểm kỹ thuật
Model
Đơn vị
IT406
IT542
Công suất
J
406
542
Con lắc đơn
Ft.lb
300
400
Rơi ở độ cao
m
1.52
1.52
Vận tốc va đập
m/s
5.47
5.47
Kích thước máy
in
83*20*73
83*20*73
Khối lượng máy
Kgs
736 (650)
785 (1540)



Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ về  :


Mr. Lê Tuấn Thi – Sales Manager
Mobile: 0935.41.06.47
Mobile 2: 0165.435.21.26
Email: kevintst99@gmail.com
Yahoo: tuanthi_2003@yahoo.com

Công ty TNHH TM-DV-KT T.S.T
180/28/39 Nguyễn Hữu Cảnh, Phường 22, Quận Bình Thạnh, TPHCM.